băm viên

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Băm nhỏ vo thành viên: Hành động băm nhuyễn thực phẩm (thường thịt, ) sau đó nặn, vo chúng thành những viên tròn nhỏ để chế biến món ăn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ tôi đang băm viên thịt để nấu canh. (Mẹ tôi đang băm nhỏ vo viên thịt để nấu canh.)
    • được băm viên rồi đem chiên sẽ rất thơm ngon. ( được băm nhuyễn vo thành viên rồi đem chiên sẽ rất thơm ngon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "băm viên" như một khái niệm chế biến: Thường dùng để chỉ toàn bộ quy trình từ khâu chuẩn bị nguyên liệu đến khi tạo thành sản phẩm những viên thịt/.
    • Công đoạn băm viên đòi hỏi sự tỉ mỉ. (Công đoạn băm nhỏ vo viên đòi hỏi sự tỉ mỉ.)
Biến thể từ liên quan
  • Thịt băm viên (cụm danh từ): Chỉ sản phẩm thịt đã được băm nhuyễn vo thành viên.

    • Món chả này làm từ thịt băm viên tươi ngon. (Món chả này làm từ thịt đã băm nhuyễn vo viên tươi ngon.)
  • Băm (động từ): Chỉ hành động dùng dao chặt, thái nhiều lần cho thật nhỏ.

  • Viên (danh từ): Vật hình tròn, khối tròn nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Băm nhuyễn vo viên: Cách nói mô tả hơn từng bước của quá trình.
  • Xay viên: Thường dùng khi nguyên liệu được xay bằng máy thay vì băm bằng dao, sau đó vo thành viên.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "băm viên" thường đi kèm với danh từ chỉ nguyên liệu chính (như , ) để tạo thành cụm động từ hoàn chỉnh ( dụ: ).
  • Đây một từ ghép đặc trưng trong ẩm thực, mô tả một phương pháp chế biến thực phẩm phổ biến.
băm viên
Mẹ tôi đang băm viên thịt để nấu canh.